Xe Lu Rung Dắt Tay Sakai HS67ST Nhật Bản
Thương hiệu: SAKAI | Xuất xứ: Nhật Bản
Cho phép đặt hàng trước
TỔNG QUAN SẢN PHẨM
Xe Lu Rung Dắt Tay Sakai HS67ST Nhật Bản Chính Hãng
Xe Lu Rung Dắt Tay Sakai HS67ST Nhật Bản – Lu Nền Chính Xác, Điều Hướng Linh Hoạt
Xe lu rung dắt tay Sakai HS67ST là dòng lu rung hai bánh cao cấp được sản xuất bởi Sakai Heavy Industries Nhật Bản. Đây là mẫu lu rung đặc biệt được trang bị hệ thống lái điều hướng bánh trước (Steerable Drum), giúp máy vận hành linh hoạt hơn nhiều so với các dòng lu rung dắt tay thông thường.
Với động cơ Diesel Kubota E75-E3-NB3 mạnh mẽ, lực rung lên tới 11.8 kN cùng khả năng điều hướng chính xác, Sakai HS67ST là lựa chọn lý tưởng cho các công trình thi công đường nhựa, vỉa hè, sân bãi, nhà xưởng và các khu vực có không gian hẹp cần độ hoàn thiện cao.
Ưu Điểm Nổi Bật Của Xe Lu Rung Sakai HS67ST
- Công nghệ Nhật Bản, độ bền cao.
- Hệ thống lái bánh lu trước độc quyền giúp điều khiển nhẹ nhàng.
- Không làm xước bề mặt nhựa khi quay đầu.
- Lực rung mạnh giúp tăng hiệu quả đầm nén.
- Hệ thống truyền động thủy tĩnh (Hydrostatic) vận hành êm ái.
- Khả năng tiến lùi vô cấp dễ thao tác.
- Bình nước lớn hỗ trợ thi công nhựa nóng.
- Bảo dưỡng đơn giản, chi phí vận hành thấp.
- Thiết kế gọn phù hợp khu vực hẹp và công trình đô thị.
Ứng Dụng Của Xe Lu Rung Sakai HS67ST
Máy được sử dụng rộng rãi trong:
- Thi công đường nhựa dân sinh.
- Lu nền cấp phối đá dăm.
- Lu vỉa hè, công viên.
- Lu nền nhà xưởng.
- Thi công bãi đỗ xe.
- Lu các khu vực quanh bó vỉa, nắp hố ga.
- Công trình cảnh quan và hạ tầng kỹ thuật.
Thông Số Kỹ Thuật Xe Lu Rung Dắt Tay Sakai HS67ST
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | HS67ST |
| Thương hiệu | Sakai |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Động cơ | Kubota E75-E3-NB3 |
| Loại động cơ | Diesel, làm mát bằng nước, 4 thì, 1 xi lanh |
| Công suất động cơ | 4.6 kW (6.2 HP) / 2.500 vòng/phút |
| Khởi động | Đề điện |
| Trọng lượng vận hành tối đa | 750 kg |
| Trọng lượng làm việc | 730 kg |
| Lực rung ly tâm | 11.8 kN (1.200 kgf) |
| Tần số rung | 55 Hz (3.300 vpm) |
| Tốc độ di chuyển | 0 – 3.5 km/h |
| Khả năng leo dốc | 38% (21°) |
| Chiều rộng lu lèn | 635 mm |
| Đường kính bánh lu | 355 mm |
| Kích thước (D x R x C) | 2.475 x 685 x 1.825 mm |
| Chiều cao khi gập tay điều khiển | 1.155 mm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 4.8 lít |
| Dung tích bình nước | 30 lít |
| Hệ thống truyền động | Thủy tĩnh Hydrostatic |
| Hệ thống rung | Trục lệch tâm |
| Hệ thống phanh | Phanh động lực & khóa cơ khí |
| Dẫn động | Hai bánh lu |
Thông số được tổng hợp từ catalogue chính hãng Sakai HS67ST.
Vì Sao Nên Chọn Sakai HS67ST?
So với các dòng lu rung dắt tay thông thường, Sakai HS67ST nổi bật nhờ khả năng điều hướng bánh lu trước giúp di chuyển linh hoạt tại các vị trí chật hẹp, hạn chế để lại vết trên mặt đường nhựa khi quay đầu. Đây là dòng máy được nhiều nhà thầu thi công đường giao thông, cảnh quan và hạ tầng lựa chọn nhờ độ bền cao, hiệu suất ổn định và chi phí vận hành thấp.
Công Ty TNHH Máy Móc Xây Dựng Kiến An
Chuyên cung cấp xe lu rung dắt tay Sakai Nhật Bản chính hãng, chất lượng cao với giá cạnh tranh.
Hotline/Zalo: 0837 983 399
Địa chỉ: 16/4 Tân Chánh Hiệp 25, KP8, Phường Trung Mỹ Tây, TP. Hồ Chí Minh
Website: maymocthietbixaydung.com
Cam Kết
✓ Máy chất lượng cao, vận hành ổn định.
✓ Kiểm tra kỹ thuật trước khi bàn giao.
✓ Hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
✓ Cung cấp phụ tùng thay thế đầy đủ.
✓ Giao hàng toàn quốc.
✓ Bảo hành và hậu mãi uy tín.
Liên hệ ngay Kiến An để nhận báo giá tốt nhất cho Xe Lu Rung Dắt Tay Sakai HS67ST Nhật Bản.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | HS67ST |
| Thương hiệu | Sakai |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Động cơ | Kubota E75-E3-NB3 |
| Loại động cơ | Diesel, làm mát bằng nước, 4 thì, 1 xi lanh |
| Công suất động cơ | 4.6 kW (6.2 HP) / 2.500 vòng/phút |
| Khởi động | Đề điện |
| Trọng lượng vận hành tối đa | 750 kg |
| Trọng lượng làm việc | 730 kg |
| Lực rung ly tâm | 11.8 kN (1.200 kgf) |
| Tần số rung | 55 Hz (3.300 vpm) |
| Tốc độ di chuyển | 0 – 3.5 km/h |
| Khả năng leo dốc | 38% (21°) |
| Chiều rộng lu lèn | 635 mm |
| Đường kính bánh lu | 355 mm |
| Kích thước (D x R x C) | 2.475 x 685 x 1.825 mm |
| Chiều cao khi gập tay điều khiển | 1.155 mm |
| Dung tích bình nhiên liệu | 4.8 lít |
| Dung tích bình nước | 30 lít |
| Hệ thống truyền động | Thủy tĩnh Hydrostatic |
| Hệ thống rung | Trục lệch tâm |
| Hệ thống phanh | Phanh động lực & khóa cơ khí |
| Dẫn động | Hai bánh lu |

Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.